March 31, 2026
Tại Áo, các ngành công nghiệp như chế biến thực phẩm, hóa chất và môi trường đòi hỏi các tiêu chuẩn cao hơn cho việc sấy hạt, đặc biệt là trong vận hành liên tục, sấy đồng đều và tuân thủ vật liệu. Các hệ thống theo mẻ truyền thống ngày càng không đáp ứng được yêu cầu sản xuất ổn định theo các tiêu chuẩn hiệu quả nghiêm ngặt.
Khách hàng là một công ty chế biến hóa chất tại Áo xử lý các hạt cỡ trung bình với độ ẩm thay đổi. Các vật liệu được xử lý là gia vị, cùng với vận hành liên tục để phù hợp với hệ thống cấp liệu phía trước.
Tên vật liệu: Gia vị
Công suất xử lý: 300 kg/h
Nhiệt độ nguyên liệu thô: 15-20°C (thiết kế cho nhiệt độ phòng)
Vật liệu: Upper chamber, fluidized bed, và phễu xả được làm bằng thép không gỉ 316L, trong khi các bộ phận còn lại là thép carbon.
Nguồn điện: 380V,3 pha, 50Hz Nguồn điện: 380V,3 pha, 50Hz
Diện tích sàn: Xem bản vẽ đính kèm Diện tích sàn: Xem bản vẽ đính kèm
Mô hình máy sấy giường tầng sôi rung: ZLG-6×0.45, diện tích giường: 2.7m²
(1) Nguyên lý hoạt động
Máy sấy giường tầng sôi rung sử dụng lực rung tạo ra bởi động cơ rung để tạo ra dao động. Vật liệu nhảy về phía trước trên các tấm phân phối khí trong khi khí nóng được đưa vào từ đáy giường sấy giữ chúng ở trạng thái sôi, đảm bảo tiếp xúc hoàn toàn với khí nóng để truyền nhiệt và khối lượng.
Không khí lạnh được gia nhiệt bởi bộ trao đổi nhiệt và sau đó đi vào buồng khí của máy sấy qua cửa nạp khí của giường tầng sôi. Vật liệu ướt được cấp đều và liên tục vào giường tầng sôi qua cửa nạp. Dưới tác động kép của rung động tạo ra bởi động cơ và luồng khí nóng phân bố đều qua tấm phân phối khí, vật liệu vẫn lơ lửng và tiếp xúc hoàn toàn với luồng khí nóng, hoàn thành quá trình sấy. Khí thải khô được lọc qua thiết bị xử lý bụi trước khi được hút ra và thải ra ngoài qua quạt hút, trong khi sản phẩm khô được xả qua cửa xả.
(2) Mô tả hệ thống
1. Máy sấy giường tầng sôi rung này chủ yếu được sử dụng cho các quy trình sấy muối công nghiệp, với các chức năng cụ thể sau:
a)Lưu lượng: 300 kg/h
b)Phương pháp thu hồi sản phẩm: Xả từ máy chính + bộ tách xyclon sơ cấp + xử lý bụi bằng nước
c) Vật liệu: Buồng trên, giường tầng sôi và phễu xả được làm bằng thép không gỉ 316L, trong khi các bộ phận còn lại là thép carbon.
2. Tên thiết bị: Máy sấy giường tầng sôi rung
d) Mô hình thiết bị: ZLG-6×0.45, Diện tích giường: 2.7㎡
Chiều dài đoạn sấy: 5 m, diện tích sấy: 2.25 m², diện tích làm mát: 0.45 m²
e) Nhiệt độ khí nóng vào: 150–160°C
f) Nhiệt độ khí làm mát vào: Nhiệt độ môi trường
g) Công suất lắp đặt hệ thống: 31.5 kW
h) Phương pháp gia nhiệt: hơi nước
i) Tiêu thụ hơi nước: 300–400 kg/h;
Lưu lượng khí hệ thống: ~6000 m³/h
Nhiệt độ khí tiền sấy: nhiệt độ môi trường; nhiệt độ khí hậu sấy: 150–160°C
Tổng diện tích = 200㎡
Mô hình: 4-72-4.5A 7.5KW
Lưu lượng: 5712 m³/h
Áp suất gió: 2554 Pa
Vật liệu: Khung A3 nguyên khối với đệm chống rung. Van điều chỉnh khí: DN800
Số lượng: 1 chiếc
Hệ thống ống dẫn khí nóng bao gồm một ống dẫn khí nóng chính và ba ống dẫn khí nhánh, mỗi ống nhánh được trang bị van điều chỉnh khí để điều chỉnh lưu lượng khí cho từng đơn vị trong hộp điều khiển.
Đường kính ống chính khí nóng: DN400, số lượng: 1 bộ, vật liệu: thép A3 dày 2mm
Đường kính ống nhánh khí nóng: DN360, số lượng: 3 bộ, vật liệu: thép A3 dày 2.5mm
Kết nối mềm: DN360, Số lượng: 4 bộ, Vật liệu: Vải bạt hai lớp
Đường kính ống dẫn khí làm mát: DN300 | Số lượng: 1 bộ | Vật liệu: thép A3 dày 2mm
Việc cách nhiệt cho ống dẫn khí nóng do người dùng thực hiện tại chỗ.
Mô hình: 1.5Kw×2, Lực kích thích: Tần số rung: 960 vòng/phút
Số lượng: 2 chiếc, có lực kích thích và góc kích thích có thể điều chỉnh
Lưu lượng khí hệ thống: ~6000 m³/h
Hệ thống ống dẫn khí thải bao gồm một ống dẫn khí thải chính và năm ống dẫn khí nhánh, mỗi ống được trang bị van điều khiển khí để điều chỉnh lưu lượng khí thải cho từng đơn vị.
Đường kính ống góp khí thải: DN400, số lượng: 1 bộ, vật liệu: thép không gỉ 316L dày 2.0mm
Đường kính ống nhánh khí thải: DN300, số lượng: 5 bộ, vật liệu: thép không gỉ 316L dày 2.0mm
Đầu nối mềm: 5 chiếc, Vật liệu: Vải bạt hai lớp
Mô hình: 4-72-5A-15Kw
Lưu lượng: 7728 m³/h, Áp suất gió: 3145 Pa
Van cân bằng gió: DN500
Số lượng: 1 chiếc Vật liệu: Khung A235 nguyên khối với đệm chống rung
| dự án | tên thiết bị | Thông số kỹ thuật và Mô hình | chất lượng vật liệu | ghi chú | 6.1 |
|
khí nóng Ống nhánh khí thải |
bộ lọc khí | 1200×1000×500 | vải A3 dày 2mm/vải không dệt | VI. Danh sách các bộ phận hao mòn | |
| bộ tản nhiệt | Tổng diện tích = 200㎡ | Ống liền mạch phủ cánh nhôm | Nhóm 1 | ||
| Quạt khí nóng | 4-72-4.5A 7.5Kw | A3/Mua ngoài | VI. Danh sách các bộ phận hao mòn | Ống xả | |
| ống dẫn khí nóng chính | Linh kiện 316L dày 2.5mm³ | linh kiện A3 dày 2mm | VI. Danh sách các bộ phận hao mòn | ||
| Ống nhánh khí nóng | DN360 | Linh kiện A3 dày 2mm/ | 3 | bao gồm van điều chỉnh | |
| Quạt làm mát | Vải bạt hai lớp | linh kiện A3 dày 2mm | VI. Danh sách các bộ phận hao mòn | bao gồm van điều chỉnh | |
| DN300 | DN360/DN300 | 5 | 4 | ||
|
máy sấy động cơ chính |
Cấu trúc giường tầng sôi | ZLG-6×0.45-01 | VI. Danh sách các bộ phận hao mòn |
Vỏ trên được trang bị cửa vệ sinh nhanh và cửa quan sát. Bề mặt tiếp xúc vật liệu được chế tạo từ thép không gỉ 316L. |
|
| Giường tầng sôi dưới | ZLG-6×0.45-02 | VI. Danh sách các bộ phận hao mòn |
Khung hoàn chỉnh có cửa ra vào Cách nhiệt bằng nhôm silicate, độ dày 50mm Chế tạo bằng thép carbon |
||
| tấm lỗ | ZLG-6×0.45-03 | KB-2mm | VI. Danh sách các bộ phận hao mòn | Tỷ lệ mở; 5% | |
| Khung lắp động cơ rung | ZLG-6×0.45-04 | linh kiện Q235A dày 18mm | chịu nhiệt | Góc điều chỉnh | |
| động cơ rung | 1.5Kw | 1 | chịu nhiệt | Lực kích thích: Tần số: 960 vòng/phút | |
| Đệm chống rung máy chính | ZLG-6×0.45-05 | Cao su cường độ cao | 16 | ||
| giá đỡ | ZLG-6×0.45-06 | thép kênh 10# | VI. Danh sách các bộ phận hao mòn | ||
|
khí thải hệ thống Ống nhánh khí thải |
DN300 | Vải bạt hai lớp | 1 | Bộ tách xyclon sơ cấp | Ống góp khí thải |
| DN400 | Linh kiện 316L dày 2.5mm³ | 1 | VI. Danh sách các bộ phận hao mòn | Khớp nối ống mềm | |
| DN300 | Vải bạt hai lớp | 5 | Bộ tách xyclon sơ cấp | ||
| XF-875 | linh kiện 316L dày 2mm | 1 | VI. Danh sách các bộ phận hao mòn | ||
| DN200 | Linh kiện 316L/ | 1 | VI. Danh sách các bộ phận hao mòn | ||
| 15Kw | Q235A/mua ngoài | 1 | VI. Danh sách các bộ phận hao mòn | Ống xả | |
| DN | 400Linh kiện Q235A/ | 1 | VI. Danh sách các bộ phận hao mòn | Bộ thu nước | |
| DN1200 | Linh kiện Q235A/ | 1 | VI. Danh sách các bộ phận hao mòn | navar | |
| Tủ điều khiển tập trung | Các bộ phận điện chính từ Chint. | 1 | VI. Danh sách các bộ phận hao mòn |
| tên | thông số kỹ thuật | số lượng | ghi chú | 6.1 |
| điện trở nóng | PT100 | 2 | chịu nhiệt | 6.2 |
| Kính quan sát | DN150 | 2 | chịu nhiệt | Phản hồi của khách hàng |
![]()
![]()
![]()
![]()
Kết luận
![]()
![]()